|
Số TT
|
Tên công trình |
Tổng giá trị
(Triệu đồng)
|
|
|
|
1 |
S/C
Nhà làm việc Tỉnh Uỷ |
1.410 |
|
2 |
NLV
Chi cục kiểm lâm Bình Thuận |
1.277 |
|
3 |
Toà
án tỉnh Bình Thuận |
2.472 |
|
4 |
NLV
Đài Phát Thanh truyền hình Bình Thuận |
2.436 |
|
5 |
NLV UBND tỉnh Bình
Thuận |
2.165 |
|
6 |
NLV
Chi nhánh ngân hàng công thương Bình Thuận |
3.800 |
|
7 |
NLV
Chi cục thuế Phan Thiết |
1.500 |
|
8 |
Nhà
máy nước suối Vĩnh Hảo |
9.000 |
|
9 |
Trung tâm khai thác kỹ thuật Bưu Điện Bình Thuận |
2.095 |
|
10 |
Trung tâm y tế Phú Quí |
1.165 |
|
11 |
NLV
Cục Đầu tư & Phát triển Bình Thuận |
1.996 |
|
12 |
Thư
Viện tỉnh Bình Thuận |
1.540 |
|
13 |
Đơn
nguyên 2 - dãy A trường Bán công Phan Chu Trinh |
1.107 |
|
14 |
Trung tâm y tế Hàm Tân |
1.536 |
|
15 |
Trung tâm y tế Hàm Thuận Bắc |
1.029 |
|
16 |
NLV
UBMTTQ & Hội CCB Bình Thuận |
1.750 |
|
17 |
NLV
Sở Giao thông Vận tải Bình Thuận |
1.129 |
|
18 |
12
phòng học - Trường PTTH Phan Bội Châu |
1.003 |
|
19 |
Đơn
nguyên 1,2,3 Trường Bán công Phan Chu Trinh |
1.300 |
|
20 |
Khoa
nội 2-3 Bệnh Viện tỉnh Bình Thuận |
1.235 |
|
21 |
NLV
UBND Huyện Tuy Phong |
2.105 |
|
22 |
Nhà
thí nghiệm & học trường TH sư phạm Bình Thuận |
2.800 |
|
23 |
Nhà
làm việc Sở Giáo dục & đào tạo Bình Thuận |
1.900 |
|
24 |
Đơn
nguyên 1 - Dãy C Trường bán công Phan Chu Trinh |
1.134 |
|
25 |
Cụm
xử lý lắng lọc - n/m nưóc Hàm tân |
1.775 |
|
26 |
Trạm
thu phí Sông Phan |
1.300 |
|
27 |
Khu
B - Khối học đường Trường PTTH Hàm T Nam |
2.330 |
|
28 |
Khu
dân cư Khu phố 2 ? Phú Thủy ? Phan Thiết |
1.500 |
|
29 |
Ký
túc xá ? nhà ăn Trường PTDTNT Bắc Bình |
1.570 |
|
30 |
Gia
cố kênh chính Đồng Đế từ K0 đến Kc và các công trình trên kênh chính |
6.331 |
|
31 |
Nhà
làm việc các ban ngành của UBND H. Hàm Tân |
1.645 |
|
32 |
Xưởng chế biến hải sản Công ty TNHH Hải Thuận |
3.547 |
|
33 |
Khoa
điều trị C2 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
6.200 |
|
34 |
Khối
giảng đường Trường TH y tế Tỉnh Bình Thuận |
1.995 |
|
35 |
Chi
nhánh Ngân hàng NN & PTNT Huyện Bắc Bình |
1.420 |
|
36 |
Đường Nội vùng SX xã Tân Thắng |
1.323 |
|
37 |
Khoa
mổ - X quang Trung tâm y tế Hàm Tân |
1.153 |
|
38 |
Nhà
làm việc Thành Uỷy Phan Thiết |
3.170 |
|
39 |
Đường cỏ mồm Km19 ? Phú Sơn ? Hàm Thuận Bắc |
1.038 |
|
40 |
Trường THCS Nguyễn Thông TP. Phan Thiết |
1.284 |
|
41 |
Trạm
biến áp ? Đài nước Khu công nghiệp |
2.065 |
|
42 |
Hệ
thống cấp nước sinh hoạt Hàm Thuận Nam |
1.345 |
|
|